Bày tỏ tiếng Nga là gì?
"bày tỏ" trong tiếng Nga là выраже́ние (danh từ).
выраже́ние Danh từ
vyražénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, biểu lộ.
Xem đầy đủ từ "выраже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bày tỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- выража́тьĐộng từ · Bày tỏ, tỏ lộ, biểu hiện, biểu thị, thể hiện, biểu lộ, tỏ; (высказывать) diễn đạt, nói lên
- выража́тьсяĐộng từ · [được] bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, biểu hiện, thể hiện
- изъявля́тьĐộng từ · Bày tỏ, biểu lộ, biểu hiện
- высказаниеDanh từ · [sự] nói lên, bày tỏ, phát biểu
- выкла́дыватьĐộng từ · Bày tỏ, trình bày, nói hết, báo hết, khai hết
- выска́зыватьĐộng từ · Nói lên, phát biểu, bày tỏ, trình bày
- излага́тьĐộng từ · Trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt
- излива́тьĐộng từ · Thổ lộ, tỏ bày, bày tỏ, giãi bày, bộc bạch; (В на В) trút
- изложе́ниеDanh từ · Sự trình bày, giãi bày, bày tỏ, tỏ bày, giãi tỏ, diễn đạt
- формули́роватьĐộng từ · Diễn đạt, trình bày, bày tỏ, nhận định
Câu hỏi thường gặp
Bày tỏ tiếng Nga là gì?
"bày tỏ" trong tiếng Nga là выраже́ние (danh từ).