Bơi tiếng Nga là gì?
"bơi" trong tiếng Nga là пла́вать (động từ), плы́ть (động từ), пла́вание (danh từ).
пла́вать Động từ
plávatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi lội, bơi.
- Он умеет быстро плавать. Anh ta có thể bơi nhanh.
- Я пошёл плавать после того, как проснулся. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
плы́ть Động từ
plýtʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi, tắm.
- Том плывёт. Tom bơi.
пла́вание Danh từ
plávanije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự bơi lội, bơi.
- Плавание развивает наши мышцы. Bơi lội làm phát triển cơ bắp.
- пла́вание на ло́дках [sự] bơi thuyền, đi thuyền
попла́вать Động từ
poplávatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bơi, nổi.
- Я поплаваю. Tôi sẽ bơi.
- Мама, можно я поплаваю? Con đi bơi được không mẹ?
Xem đầy đủ từ "попла́вать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bơi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- купа́льныйTính từ · Thuộc về tắm, bơi; для купания) [để] tắm
- пла́вательныйTính từ · Thuộc về bơi lội, bơi
- пропла́ватьĐộng từ · Bơi, lội, bơi lội; (о судне) chạy
- проплыва́тьĐộng từ · Bơi, lội, bơi lội; (о судне) chạy
- загреба́тьĐộng từ · Bơi, chèo
- плове́цDanh từ · Người bơi [lội]; (спортсмен) vận động viên bơi lội
Câu hỏi thường gặp
Bơi tiếng Nga là gì?
"bơi" trong tiếng Nga là пла́вать (động từ), плы́ть (động từ), пла́вание (danh từ).