Bạn tiếng Nga là gì?
"bạn" trong tiếng Nga là друг (danh từ), вы (đại từ), това́рищ (danh từ).
друг Danh từ
drug giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- Вам остаётся только доверять друг другу. Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau.
- Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
вы Đại từ
vy giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các anh, các chị, các bạn; (lịch sự, nói với một người) anh, chị, ông, bà, ngài.
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
това́рищ Danh từ
továrišč giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, đồng chí (о женщине) nữ đồng chí.
- Он мой университетский товарищ. Anh ấy là bạn đại học của tôi.
- Он мой товарищ по университету. Anh ấy là bạn đại học của tôi.
дру́жба Danh từ
drúžba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình hữu nghị, tình bạn, tình hữu ái.
- Нет ничего ценнее дружбы. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
- Нет ничего важнее дружбы. Không gì quan trọng hơn tình bạn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn tiếng Nga là gì?
"bạn" trong tiếng Nga là друг (danh từ), вы (đại từ), това́рищ (danh từ).