TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bụi tiếng Nga là gì?

"bụi" trong tiếng Nga là ча́ща (danh từ), пыль (danh từ), грязь (danh từ).

ча́ща Danh từ

čášča giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi, bụi rậm.

Xem đầy đủ từ "ча́ща": trọng âm, biến cách, cách chia →

пыль Danh từ

pylʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi, bụi bặml (водяная) hạt nước li tính, mưa bụi.

  • выбива́ть пыль из чего́-л. đập bụi (giũ bụi) cho cái gì, đập (giũ) cái gì cho sạch bụi
  • быть в пыли́ phủ đầy bụi

Xem đầy đủ từ "пыль": trọng âm, biến cách, cách chia →

грязь Danh từ

grjazʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi, đất, bùn.

Xem đầy đủ từ "грязь": trọng âm, biến cách, cách chia →

прах Danh từ

prax giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi.

Xem đầy đủ từ "прах": trọng âm, biến cách, cách chia →

куст Danh từ

kust giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi, bụi cây, cây bụi, cây nhỏ.

  • спря́таться в куст ы́ sợ sệt, lảng tránh, lẩn trốn, trốn tránh

Xem đầy đủ từ "куст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bụi tiếng Nga là gì?

"bụi" trong tiếng Nga là ча́ща (danh từ), пыль (danh từ), грязь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.