Bủn xỉn tiếng Nga là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Nga là прижи́мистый (tính từ), ска́редный (tính từ), скупо́й (tính từ).
прижи́мистый Tính từ
prižímistyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, hà tiện, keo kiệt, keo bẩn, keo cú, keo lận, kiết, keo, bất ly tri thù.
Xem đầy đủ từ "прижи́мистый": trọng âm, biến cách, cách chia →
ска́редный Tính từ
skárednyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Xem đầy đủ từ "ска́редный": trọng âm, biến cách, cách chia →
скупо́й Tính từ
skupój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bủn xỉn, keo, keo kiệt, hà tiện.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bủn xỉn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- жа́дничатьĐộng từ · Keo cú, bủn xỉn
- скупи́тьсяĐộng từ · Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn, tiếc
- ску́постьDanh từ · [Tính, thói] hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
- жа́дностьDanh từ · [sự] hà tiện, keo cú, bủn xỉn
- жа́дныйTính từ · Hà tiện, keo cú, bủn xỉn
- жа́динаDanh từ · Kẻ tham lam, kẻ keo cú, kẻ bủn xỉn
- скря́гаDanh từ · Người hà tiện, người keo kiệt, kẻ keo bẩn, kẻ bủn xỉn, dân rán sành ra mỡ
Câu hỏi thường gặp
Bủn xỉn tiếng Nga là gì?
"bủn xỉn" trong tiếng Nga là прижи́мистый (tính từ), ска́редный (tính từ), скупо́й (tính từ).