Cày tiếng Nga là gì?
"cày" trong tiếng Nga là паха́ть (động từ).
паха́ть Động từ
paxátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cày.
- паха́ть зе́млю cày ruộng, cày đất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- плугDanh từ · Cày
- вспа́хиватьĐộng từ · Cày
- па́хотаDanh từ · [sự] cày
- пропа́хиватьĐộng từ · Cày
- ора́тьĐộng từ · Cày
- перепа́хиватьĐộng từ · Cày [toàn bộ], cày xong
- вспа́шкаDanh từ · Sự cày
- запа́шкаDanh từ · Sự cày
- пропа́шкаDanh từ · Sự cày
- пропа́шникDanh từ · Cái cày
- соха́Danh từ · Cái cày, cày gỗ, cày chìa vôi
Câu hỏi thường gặp
Cày tiếng Nga là gì?
"cày" trong tiếng Nga là паха́ть (động từ).