Cả tiếng Nga là gì?
"cả" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), ста́рший (tính từ), во́все (phó từ).
по́лный Tính từ
pólnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả, tất cả.
ста́рший Tính từ
stáršij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả.
- Том не самый старший наш сын. Tom không phải con trai cả của chúng tôi.
во́все Phó từ
vóvse giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cả, quái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вели́кийTính từ · Cả, đại đế
- совсе́мPhó từ · Cả, quái
- вообще́Phó từ · Cả, quái
- включа́яGiới từ · Kể cả, tính cả, bao gồm cả
- кру́глыйTính từ · Toàn bộ, suốt, cả
- целико́мPhó từ · Nguyên vẹn, toàn vẹn, nguyên, cả
- включи́тельноPhó từ · Kể cả, tính cả, bao gồm cả
- покрови́тельственныйTính từ · Có tính chất bầu chủ, ban ơn, kẻ cả
Câu hỏi thường gặp
Cả tiếng Nga là gì?
"cả" trong tiếng Nga là по́лный (tính từ), ста́рший (tính từ), во́все (phó từ).