Cầu tiếng Nga là gì?
"cầu" trong tiếng Nga là мост (danh từ), моли́ться (động từ), сфе́ра (danh từ).
мост Danh từ
most giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu.
- Под мостом течёт река. Dòng sông chảy qua cây cầu này.
- Под мостом протекает река. Dòng sông chảy qua cây cầu này.
моли́ться Động từ
molítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.
- Я молилась. Tôi đã cầu nguyện.
- Я молился. Tôi đã cầu nguyện.
сфе́ра Danh từ
sféra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình cầu, cầu; cầu thể, viên cầu ((cũ)); (toán học) (поверхность шара) mặt cầu.
- земна́я сфе́ра địa cầu, trái đất, quả đất
помоли́ться Động từ
pomolítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầu, cầu nguyện.
- Я помолилась. Tôi đã cầu nguyện.
- Я помолился. Tôi đã cầu nguyện.
Xem đầy đủ từ "помоли́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- спросDanh từ · Nhu cầu, cầu ((viết tắt))
- сфери́ческийTính từ · Thuộc về hình cầu, cầu; (шарообразный) [có] hình cầu, dạng cầu
- шарово́йTính từ · Thuộc về hình cầu, cầu; (шаровидный) [có] hình cầu, dạng cầu
- эстака́даDanh từ · Cái cầu cạn, cầu
- наде́яться
- шарDanh từ · Vật hình cầu, quả cầu, quả bóng, cầu, quả, trái, hòn
Câu hỏi thường gặp
Cầu tiếng Nga là gì?
"cầu" trong tiếng Nga là мост (danh từ), моли́ться (động từ), сфе́ра (danh từ).