Chân tiếng Nga là gì?
"chân" trong tiếng Nga là нога́ (danh từ), ла́па (danh từ), но́жка (danh từ).
нога́ Danh từ
nogá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân, giò, cẳng.
- У меня нога меньше твоей. Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
- У тебя левая нога так и болит? Chân trái của bạn có còn đau không?
ла́па Danh từ
lápa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân, cẳng; (khẩu ngữ) (большая нога, рука) chân to, tay to.
- У двух собак восемь лап. Hai con chó có tám cái chân.
но́жка Danh từ
nóžka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] chân.
подно́жие Danh từ
podnóžije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân.
- Отель находится у подножия горы. Khách sạn đó nằm dưới chân núi.
- у подно́жия горы́ dưới chân núi, ở chân núi
пята́ Danh từ
pjatá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân, đế, bệ, ngõng [tựa].
- У всех есть своя ахиллесова пята. Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân tiếng Nga là gì?
"chân" trong tiếng Nga là нога́ (danh từ), ла́па (danh từ), но́жка (danh từ).