Chỉ dẫn tiếng Nga là gì?
"chỉ dẫn" trong tiếng Nga là ука́зывать (động từ), указа́ние (danh từ).
ука́зывать Động từ
ukázyvatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ dẫn.
Xem đầy đủ từ "ука́зывать": trọng âm, biến cách, cách chia →
указа́ние Danh từ
ukazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] chỉ dẫn, chỉ, trỏ; chỉ bảo, hướng dẫn, chỉ giáo, chỉ rõ, vạch rõ, chỉ vào, vin vào, viện vào; chỉ thị, huấn thị ((giống trung) ука́зывать).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ dẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- инструкта́жDanh từ · [sự] chỉ thị, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị
- инструкти́роватьĐộng từ · Chỉ dẫn, chỉ thị, hướng dẫn, huấn thị
- инструкти́вныйTính từ · Thuộc về chỉ thị, hướng dẫn, chỉ dẫn, huấn thị
- спра́вочныйTính từ · Để hướng dẫn, chỉ dẫn, tra cứu, tham khảo
- проинструкти́роватьĐộng từ · Chỉ thị, hướng dẫn, chỉ dẫn, ra chỉ thị
- ориенти́роватьĐộng từ · (nghĩa bóng) (помогать разобраться) hướng dẫn, chỉ dẫn, giúp... hiểu được
- руководя́щийTính từ · Lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạo
- указчикDanh từ · Người chỉ dẫn, người chỉ bảo
Câu hỏi thường gặp
Chỉ dẫn tiếng Nga là gì?
"chỉ dẫn" trong tiếng Nga là ука́зывать (động từ), указа́ние (danh từ).