Chiến đấu tiếng Nga là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Nga là боро́ться (động từ), сража́ться (động từ), дра́ться (động từ).
боро́ться Động từ
borótʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
- Том борется с болезнью. Tom đang chiến đấu với bệnh tật.
- Том борется за свою жизнь. Tom đang chiến đấu vì sự sống.
сража́ться Động từ
sražátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đánh nhau, chiến đấu, tác chiến; (khẩu ngữ) (играть) đấu, đánh.
- Мы будем сражаться. Chúng tôi sẽ chiến đấu.
- Я буду сражаться до последнего вздоха. Tôi sẽ chiến đấu cho đến hơi thở cuối cùng.
Xem đầy đủ từ "сража́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →
дра́ться Động từ
drátʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
- Мы будем драться. Chúng tôi sẽ chiến đấu.
би́ться Động từ
bítʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
воева́ть Động từ
vojevátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến đấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến đấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- повоева́тьĐộng từ · Chiến đấu, đánh đấm, đánh chác
- ра́товатьĐộng từ · Đấu tranh, chiến đấu, tranh đấu; (за В) bênh vực, bảo vệ, ủng hộ
- борьба́Danh từ · Cuộc đấu tranh, phấn đấu, chiến đấu, vật lộn; (против кого-л., чего-л.) [sự] chống
- операти́вныйTính từ · [thuộc về] tác chiến, chiến dịch, chiến đấu
- схва́тыватьсяĐộng từ · Đánh nhau, quần nhau, chiến đấu
- боеспосо́бностьDanh từ · Khả năng chiến đấu, sức chiến đấu, tính chiến đấu, [sự] sẵn sàng chiến đấu
Câu hỏi thường gặp
Chiến đấu tiếng Nga là gì?
"chiến đấu" trong tiếng Nga là боро́ться (động từ), сража́ться (động từ), дра́ться (động từ).