Chia tiếng Nga là gì?
"chia" trong tiếng Nga là раздели́ть (động từ), дели́ть (động từ), разделя́ть (động từ).
раздели́ть Động từ
razdelítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia.
- С этой точки зрения историю можно разделить на две основные эпохи. Từ lập trường này, lịch sử có thể được chia ra thành hai niên đại chính.
Xem đầy đủ từ "раздели́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
дели́ть Động từ
delítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia, phân, sẻ, phân chia.
- дели́ть что-л. на три части chia cái gì làm ba phần, chia ba cái gì
- дели́ть что-л. на разряды, классы phân loại cái gì
разделя́ть Động từ
razdeljátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chia, phân, phân chia, chia... ra, phân... ra; (распределять) phân phối, phân bối, phân bổ.
- Разделять чью-то страсть - это значит жить ею в полной мере. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.
- раздели́ть что́-л. пополя́м chia (phân) đôi cái gì, chia (phân) cái gì làm đôi
Xem đầy đủ từ "разделя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разде́лDanh từ · [sự] phân chia, chia, phân
- деле́ниеDanh từ · Sự phân chia, chia, phân
- спряга́тьĐộng từ · Chia [động từ], biến hóa [động từ], biến ngôi [động từ]
- подели́тьĐộng từ · Phân chia, chia
- разделе́ниеDanh từ · Sự phân chia, chia ra, phân ra, chia, phân; (распределение) [sự] phân phối
- наделя́тьĐộng từ · Phân chia, chia phần, chia; (дарить) cho, biếu, tặng; (nghĩa bóng) phú cho, ban cho
- раздели́тельныйTính từ · Để phân chia, chia tách, chia, tách
- делёжDanh từ · Sự chia, phân chia, chia cắt; (распределение) [sự] phân phối
Câu hỏi thường gặp
Chia tiếng Nga là gì?
"chia" trong tiếng Nga là раздели́ть (động từ), дели́ть (động từ), разделя́ть (động từ).