Cong tiếng Nga là gì?
"cong" trong tiếng Nga là криво́й (tính từ), изо́гнутый (tính từ), со́гнутый (tính từ).
криво́й Tính từ
krivój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cong, vênh, vẹo.
изо́гнутый Tính từ
izógnutyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cong, uốn cong.
- кре́сло с изо́гнутыми но́жками ghế chân quỳ
Xem đầy đủ từ "изо́гнутый": trọng âm, biến cách, cách chia →
со́гнутый Tính từ
sógnutyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cong, uốn cong, gập lại, cong lại; (сгорбленный) gù, còng, còm.
вы́гнутый Tính từ
výgnutyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Uốn cong, cong, vồng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cong tiếng Nga là gì?
"cong" trong tiếng Nga là криво́й (tính từ), изо́гнутый (tính từ), со́гнутый (tính từ).