TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cuối cùng tiếng Nga là gì?

"cuối cùng" trong tiếng Nga là коне́чный (tính từ), после́дний (tính từ), кра́йний (tính từ).

коне́чный Tính từ

konéčnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối cùng, tận cùng, tối hậu, cuối.

  • коне́чная ста́нция ga cuối [cùng]
  • коне́чная цель mục đích cuối cùng

Xem đầy đủ từ "коне́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →

после́дний Tính từ

poslédnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối cùng.

  • Прошло больше недели с тех пор, как я последний раз видел Тома. Đã hơn một tuần kể từ lần cuối cùng tôi gặp Tom.
  • В последний раз, когда я видел Кента, у него всё было хорошо. Lần cuối cùng tôi gặp Kent, anh ta vẫn còn rất khỏe.

Xem đầy đủ từ "после́дний": trọng âm, biến cách, cách chia →

кра́йний Tính từ

krájnij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở cuối cùng, cuối cùng, ngoài rìa, ngoài mép.

  • на Кра́йнем Се́вере trên cực Bắc
  • крайний срок thời hạn cuối cùng

Xem đầy đủ từ "кра́йний": trọng âm, biến cách, cách chia →

наконе́ц Phó từ

nakonéc giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối cùng.

  • Мне наконец удалось сбежать. Tôi cuối cùng đã xoay xở trốn thoát được.
  • Том наконец сменил имя. Cuối cùng Tom đã thay đổi tên của mình.

Xem đầy đủ từ "наконе́ц": trọng âm, biến cách, cách chia →

оконча́тельный Tính từ

okončátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối cùng.

  • окончательный вы́вод kết luận cuối cùng

Xem đầy đủ từ "оконча́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

фина́льный Tính từ

finálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuối, cuối cùng.

  • финальный матч trận đấu chung kết
  • финальный свисто́к судьи́ tiếng còi kết thúc của trọng tài

Xem đầy đủ từ "фина́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuối cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cuối cùng tiếng Nga là gì?

"cuối cùng" trong tiếng Nga là коне́чный (tính từ), после́дний (tính từ), кра́йний (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.