Giảm tiếng Nga là gì?
"giảm" trong tiếng Nga là снижа́ть (động từ).
снижа́ть Động từ
snižátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạ, giảm, hạ bớt, hạ thấp, giảm bớt, hạ... xuống.
- снижа́ть давле́ние giảm[bớt] áp lực, hạ [bớt] áp suất
- снижа́ть ско́рость giảm[bớt] tốc độ, giảm tốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- приуменьша́тьĐộng từ · Giảm, giảm bớt, giảm thiểu, làm nhỏ đi
- реду́кцияDanh từ · [sự] giảm, giảm bớt
- сниже́ниеDanh từ · Sư hạ bớt, giảm bơt, hạ, giảm
- сни́зитьĐộng từ · Giảm, bớt, giảm bớt
- уме́ньшитьĐộng từ · Giảm, bớt, giảm bớt
- уменьша́тьĐộng từ · Giảm, bớt, giảm bớt
- убавля́тьĐộng từ · Giảm bớt, rút bớt, giảm... xuống, giảm, bớt
- у́быльDanh từ · Sự giảm sút, giảm xuống, giảm bớt, giảm, rút bớt, giảm; (о воде) [sự] hạ xuống, rút, hạ, xuống
- ски́дыватьĐộng từ · Hạ, giảm, hạ... bớt, giảm bớt
- диско́нтDanh từ · Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá
Câu hỏi thường gặp
Giảm tiếng Nga là gì?
"giảm" trong tiếng Nga là снижа́ть (động từ).