Hợp lý tiếng Nga là gì?
"hợp lý" trong tiếng Nga là рациона́льный (tính từ), разу́мный (tính từ).
рациона́льный Tính từ
racionálʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lý, hợp lí, hợp lẽ.
- рациона́льное испо́льзование обору́дования [sự] sử dụng hợp lý thiết bị
Xem đầy đủ từ "рациона́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
разу́мный Tính từ
razúmnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp lí, hợp lý.
- разу́мные до́воды những lý lẽ đúng đắn, những luận cứ hợp lý
- са́мое разу́мное hợp lý nhất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hợp lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- разу́мноPhó từ · Hợp lý
- целесообра́зностьDanh từ · [Tính chất, sự] hợp lý, hợp lí; (польза) lợi ích, ích lợi
- целесообра́зныйTính từ · Hợp lý, hợp lí, thích đáng; (полезный) có ích, có lợi, bổ ích, hữu ích
- зако́нныйTính từ · Chính đáng, hợp lý
- после́довательностьDanh từ · [sự, tính] lô-gíc, hợp lý luận, hợp lý
- хозя́йственныйTính từ · Hợp lý
- рассуди́тельныйTính từ · Hợp lí, hợp lý
- зако́нностьDanh từ · [tính] hợp lý, chính đáng
- здра́воPhó từ · Một cách sáng suốt, minh mẫn, khon ngoan, đúng đắn, hợp lý
- логи́чностьDanh từ · Tính lô gích, hợp luận lý, xác lý, hợp lý
- после́довательныйTính từ · Hợp lô-gíc, hợp lý luận, hợp lý
- логи́ческийTính từ · Lô gích, hợp luận lý, xác lý, hợp lý
Câu hỏi thường gặp
Hợp lý tiếng Nga là gì?
"hợp lý" trong tiếng Nga là рациона́льный (tính từ), разу́мный (tính từ).