Kẹp tiếng Nga là gì?
"kẹp" trong tiếng Nga là зажи́м (danh từ).
зажи́м Danh từ
zažím giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái, đồ, bàn] kẹp, cặp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kẹp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- защемля́тьĐộng từ · Kẹp, bóp, ép; (пальцами) véo, beo
- держа́тельDanh từ · Cái giá, kẹp, cặp
- кле́щиDanh từ · Cái kìm, kẹp
- щипцы́Danh từ · Cái kìm, kẹp, cặp
- скре́пкаDanh từ · Cái kẹp, cặp
- прищеми́тьĐộng từ · Làm kẹt, chẹt, kẹp
- ущемле́ниеDanh từ · Sự kẹt, chẹt, kẹp
- ущемля́тьĐộng từ · Kẹt, chẹt, kẹp
- прихло́пыватьĐộng từ · Làm chẹt, làm kẹt, kẹp
- закре́пкаDanh từ · Cái kẹp, định chốt
- схва́ткаDanh từ · Đồ kẹp
Câu hỏi thường gặp
Kẹp tiếng Nga là gì?
"kẹp" trong tiếng Nga là зажи́м (danh từ).