Kết quả tiếng Nga là gì?
"kết quả" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), после́дствие (danh từ), ито́г (danh từ).
результа́т Danh từ
rezulʹtát giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết quả, hiệu quả; (последствие) hậu quả.
- В результате страна оказалась разделена на две части. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
- Мы ещё не знаем результатов. Chúng ta chưa biết kết quả.
Xem đầy đủ từ "результа́т": trọng âm, biến cách, cách chia →
после́дствие Danh từ
poslédstvije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hậu quả, kết quả.
- после́дствия войны́ hậu quả của chiến tranh
- оста́вить без после́дствий bỏ mặc, không ngó ngàng đến, không giải quyết gì cả
Xem đầy đủ từ "после́дствие": trọng âm, biến cách, cách chia →
ито́г Danh từ
itóg giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kết quả, kết cục.
- ито́ги разви́тия наро́дного хозя́йства những kết quả phát triển kinh tế quốc dân
- подвести́ ито́ги проде́ланной рабо́те tổng kết công tác đã làm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- плодоноси́тьĐộng từ · Kết quả, ra trái, có quả, đậu quả, tạo quả
- порожде́ниеDanh từ · Kết quả, sản phẩm, con
- уроди́тьсяĐộng từ · Mọc, kết quả
- отве́тDanh từ · Đáp số, lời giải, kết quả, đáp án
- эффе́ктDanh từ · Hiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả
- исхо́дDanh từ · Kết quả, kết cục
- за́вязьDanh từ · [sự] tạo quả, kết quả
Câu hỏi thường gặp
Kết quả tiếng Nga là gì?
"kết quả" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), после́дствие (danh từ), ито́г (danh từ).