TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kết quả tiếng Nga là gì?

"kết quả" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), после́дствие (danh từ), ито́г (danh từ).

результа́т Danh từ

rezulʹtát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết quả, hiệu quả; (последствие) hậu quả.

  • В результате страна оказалась разделена на две части. Kết quả là đất nước thành ra bị chia cắt làm hai phần.
  • Мы ещё не знаем результатов. Chúng ta chưa biết kết quả.

Xem đầy đủ từ "результа́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

после́дствие Danh từ

poslédstvije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu quả, kết quả.

  • после́дствия войны́ hậu quả của chiến tranh
  • оста́вить без после́дствий bỏ mặc, không ngó ngàng đến, không giải quyết gì cả

Xem đầy đủ từ "после́дствие": trọng âm, biến cách, cách chia →

ито́г Danh từ

itóg giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kết quả, kết cục.

  • ито́ги разви́тия наро́дного хозя́йства những kết quả phát triển kinh tế quốc dân
  • подвести́ ито́ги проде́ланной рабо́те tổng kết công tác đã làm

Xem đầy đủ từ "ито́г": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kết quả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Kết quả tiếng Nga là gì?

"kết quả" trong tiếng Nga là результа́т (danh từ), после́дствие (danh từ), ито́г (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.