Khô tiếng Nga là gì?
"khô" trong tiếng Nga là сухо́й (tính từ).
сухо́й Tính từ
suxój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khô.
- Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua.
- Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khô" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вя́леныйTính từ · Khô, phơi khô
- обсыха́тьĐộng từ · Khô, khô ráo, trở thành khô
- су́хостьDanh từ · [Tính, độ] khô, khô ráo; (засушливость) [tính, độ] khô cạn, khô hạn
- чёрствыйTính từ · Khô, rắn, cứng
- зачерстве́лыйTính từ · Rắn, cứng, khô; (nghĩa bóng) nhẫn tâm, vô hình
- со́хнутьĐộng từ · Khô đi, khô dần, khô
- сушёныйTính từ · Sấy khô, phơi khô, hong khô, khô
- сухогру́зDanh từ · Hàng khô, đồ tải khô, tải trọng khô
- сухосто́йDanh từ · Cây khô, rừng khô
- стручко́выйTính từ · Có quả nang, vỏ quả, quả khô
Câu hỏi thường gặp
Khô tiếng Nga là gì?
"khô" trong tiếng Nga là сухо́й (tính từ).