Không tiếng Nga là gì?
"không" trong tiếng Nga là не (phó từ), нет (tiểu từ), без (giới từ).
не Phó từ
ne giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không, chẳng, chả.
- Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.
- Время и прилив-отлив никого не дожидаются. Thời gian và thủy triều không đợi ai.
нет Tiểu từ
net giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không.
- Нет дыма без огня. Không có lửa sao có khói.
- У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.
без Giới từ
bez- giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không, chẳng, không có, chẳng có.
- Я без понятия, где она живёт. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
- Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.
нуль Danh từ
nulʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số không, không, zêrô.
- ни́же нуля́ dưới không, âm
ноль Danh từ
nolʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- нулево́йTính từ · Thuộc về số không, không, zêrô
- незанятыйTính từ · Không, không có người ở
- поро́жнийTính từ · Rỗng, trống, không
- авиа́цияDanh từ · Hàng không, [các] máy bay
- воздухопла́ваниеDanh từ · Hàng không; (наука) hàng không học
- авиали́нииDanh từ · Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không
- авиапредприя́тиеDanh từ · Công ty hàng không, hàng không, hãng hàng không
Câu hỏi thường gặp
Không tiếng Nga là gì?
"không" trong tiếng Nga là не (phó từ), нет (tiểu từ), без (giới từ).