Không biết tiếng Nga là gì?
"không biết" trong tiếng Nga là неизве́стный (tính từ).
неизве́стный Tính từ
neizvéstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không biết, không ai biết, lạ.
Xem đầy đủ từ "неизве́стный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không biết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- безве́стныйTính từ · Không biết, chưa từng biết đến
- неве́домоPhó từ · Không biết, không rõ
- некомпете́нтныйTính từ · Không biết, không am hiểu, không thông thạo; (не имеющий полномочий) [sự ] không có thẩm quyền
- неосведомлённыйTính từ · Không biết, không được biết, không am hiểu, không thông thạo
- несве́дущийTính từ · Không biết, không am hiểu, không thông thạo, dốt; i tờ ((khẩu ngữ))
- неве́домыйTính từ · Không biết
- незнако́мыйTính từ · Không biết
- негра́мотностьDanh từ · [sự] không biết, dốt
- негра́мотныйTính từ · Không biết, dốt
- неве́дениеDanh từ · Sự không biết, không hiểu biết, vô học, vô tri thức, dốt nát
- незна́ниеDanh từ · Sự không biết
- некомпете́нтностьDanh từ · Sự không biết, không am hiểu, không thông thạo; (отсутствие полномочий) [sự ] không có thẩm quyền
- неосведомлённостьDanh từ · Sự không biết, không am hiểu
Câu hỏi thường gặp
Không biết tiếng Nga là gì?
"không biết" trong tiếng Nga là неизве́стный (tính từ).