Kho tiếng Nga là gì?
"kho" trong tiếng Nga là склад (danh từ), амба́р (danh từ).
склад Danh từ
sklad giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho hàng, kho, nhà kho.
амба́р Danh từ
ambár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kho, vựa, lẫm.
- Суп слишком густой – амбар твой пустой. Ăn không lo của kho cũng hết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kho" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- запа́сникDanh từ · Kho, kho dự trữ
- кладова́яDanh từ · Kho chứa, kho; (для продуктов) kho (chỗ chứa, gian kho, buồng chứa) thực phẩm
- ови́нDanh từ · Kho, vựa, lẫm
- резервуа́рDanh từ · Kho
- паркDanh từ · Kho [lưu động], trạm
- храни́лищеDanh từ · Kho, nhà kho
- арсена́лDanh từ · Kho, kho tàng
- пакга́узDanh từ · Kho hàng, kho, nhà kho
- гумно́Danh từ · Kho, vựa, lẫm
Câu hỏi thường gặp
Kho tiếng Nga là gì?
"kho" trong tiếng Nga là склад (danh từ), амба́р (danh từ).