Khoan tiếng Nga là gì?
"khoan" trong tiếng Nga là сверли́ть (động từ).
сверли́ть Động từ
sverlítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoan.
- сверли́ть зуб (разг.) khoan răng, khoét răng
- перен. nhìn chòng chọc, nhìn chằm chằm, nhìn chăm chăm, nhìn chằm chặp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khoan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бури́тьĐộng từ · Khoan
- высве́рливатьĐộng từ · Khoan, khoan lỗ
- пробура́вливатьĐộng từ · Khoan, khoan thủng, dùi lỗ
- просве́рливатьĐộng từ · Khoan, khoan thủng, khoan lỗ
- трепанироватьĐộng từ · (y học) khoan xương, khoan
- перфорацияDanh từ · [sự] khoan mỏ, khoan đục, khoan
- бура́вDanh từ · Cái khoan
- буре́ниеDanh từ · Sự khoan
- дрельDanh từ · Cái khoan, máy khoan
Câu hỏi thường gặp
Khoan tiếng Nga là gì?
"khoan" trong tiếng Nga là сверли́ть (động từ).