Khuynh hướng tiếng Nga là gì?
"khuynh hướng" trong tiếng Nga là тенде́нция (danh từ).
тенде́нция Danh từ
tɛndɛ́ncija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, xu thế, ý hướng, chiều hướng.
- име́ть тенде́нцию có khuynh hướng (xu hướng, ý hướng, chiều hướng)
Xem đầy đủ từ "тенде́нция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuynh hướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- призва́ниеDanh từ · Năng khiếu, khuynh hướng, chí hướng, thiên bẩm, khiếu
- накло́нностьDanh từ · Khuynh hướng, năng khiếu, khiếu
- направле́ниеDanh từ · Trào lưu, khuynh hướng
- сла́бостьDanh từ · Khuynh hướng, sở thích, nhược điểm, chỗ yếu
- скло́нностьDanh từ · Khuynh hướng, xu thế
- ве́яниеDanh từ · Khuynh hướng, xu hướng
- заги́бDanh từ · Khuynh hướng
- укло́нDanh từ · Khuynh hướng, hướng chuyên môn
- напра́вленностьDanh từ · Tính khuynh hướng, xu hướng
Câu hỏi thường gặp
Khuynh hướng tiếng Nga là gì?
"khuynh hướng" trong tiếng Nga là тенде́нция (danh từ).