TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khuynh hướng tiếng Nga là gì?

"khuynh hướng" trong tiếng Nga là тенде́нция (danh từ).

тенде́нция Danh từ

tɛndɛ́ncija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuynh hướng, xu hướng, xu thế, ý hướng, chiều hướng.

  • име́ть тенде́нцию có khuynh hướng (xu hướng, ý hướng, chiều hướng)

Xem đầy đủ từ "тенде́нция": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khuynh hướng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khuynh hướng tiếng Nga là gì?

"khuynh hướng" trong tiếng Nga là тенде́нция (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.