TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Lôi cuốn tiếng Nga là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Nga là привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ), завлека́ть (động từ).

привлека́ть Động từ

privlekátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũ.

  • привлека́ть чьё-л внима́ние thu hút (hấp dẫn) sự chú ý của ai

Xem đầy đủ từ "привлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

захва́тывающий Tính từ

zaxvátyvajuščij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng.

  • с захва́тывающим интере́сом hết sức say mê
  • захва́тывающая сце́на cảnh thật hấp dẫn

Xem đầy đủ từ "захва́тывающий": trọng âm, biến cách, cách chia →

завлека́ть Động từ

zavlekátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.

  • завле́чь проти́вника в лову́шку nhử địch vào bẫy
  • перен. (пленять) làm... say mê, làm... ham mê; (соблазнять) cám dỗ, quyến rũ

Xem đầy đủ từ "завлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lôi cuốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lôi cuốn tiếng Nga là gì?

"lôi cuốn" trong tiếng Nga là привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ), завлека́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.