Lôi cuốn tiếng Nga là gì?
"lôi cuốn" trong tiếng Nga là привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ), завлека́ть (động từ).
привлека́ть Động từ
privlekátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút, cuốn hút, quyến rũ.
- привлека́ть чьё-л внима́ние thu hút (hấp dẫn) sự chú ý của ai
Xem đầy đủ từ "привлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
захва́тывающий Tính từ
zaxvátyvajuščij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, làm say mê, làm vui lòng.
- с захва́тывающим интере́сом hết sức say mê
- захва́тывающая сце́на cảnh thật hấp dẫn
Xem đầy đủ từ "захва́тывающий": trọng âm, biến cách, cách chia →
завлека́ть Động từ
zavlekátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.
- завле́чь проти́вника в лову́шку nhử địch vào bẫy
- перен. (пленять) làm... say mê, làm... ham mê; (соблазнять) cám dỗ, quyến rũ
Xem đầy đủ từ "завлека́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lôi cuốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- вовлека́тьĐộng từ · Lôi kéo, lôi cuốn
- вовлече́ниеDanh từ · Sự lôi kéo, lôi cuốn
- прима́ниватьĐộng từ · Lôi cuốn, lôi kéo, nhử
- прельща́тьĐộng từ · Lôi cuốn, lôi kéo
- влечьĐộng từ · Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn, thu hút
- притяга́тельныйTính từ · Có sức hấp dẫn, thu hút, lôi cuốn, cuốn hút, hút
- зама́нчивыйTính từ · Quyến rũ, hấp dẫn, cám dỗ, lôi cuốn
- охва́тыватьĐộng từ · Lôi cuốn, thu hút, lôi kéo
- втя́гиватьĐộng từ · Lôi kéo, hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
Câu hỏi thường gặp
Lôi cuốn tiếng Nga là gì?
"lôi cuốn" trong tiếng Nga là привлека́ть (động từ), захва́тывающий (tính từ), завлека́ть (động từ).