Lắm tiếng Nga là gì?
"lắm" trong tiếng Nga là о́чень (phó từ), мно́гие (hạn định từ), весьма́ (phó từ).
о́чень Phó từ
óčenʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất, lắm, quá.
мно́гие Hạn định từ
mnógije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều, lắm.
весьма́ Phó từ
vesʹmá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rất, lắm, quá.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lắm tiếng Nga là gì?
"lắm" trong tiếng Nga là о́чень (phó từ), мно́гие (hạn định từ), весьма́ (phó từ).