Lều tiếng Nga là gì?
"lều" trong tiếng Nga là пала́тка (danh từ), хи́жина (danh từ).
пала́тка Danh từ
palátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lều.
- похо́дная пала́тка lều hành quân
хи́жина Danh từ
xížina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túp nhà, lều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бара́кDanh từ · Lều, quán ván, lán gỗ
- балага́нDanh từ · Lều, rạp, lán, quán ván
- шала́шDanh từ · [Cái, túp] lều
- лачу́гаDanh từ · Túp nhà, lều, nhà tồi tàn
- павильо́нDanh từ · Lều, bạt, nhà bạt
- пала́точныйTính từ · Thuộc về lều vải, lều bạt, lều
- шатёрDanh từ · Cái lều, tăng, lều trại
- бу́дкаDanh từ · Cái điếm, chòi, lều
Câu hỏi thường gặp
Lều tiếng Nga là gì?
"lều" trong tiếng Nga là пала́тка (danh từ), хи́жина (danh từ).