Mệnh lệnh tiếng Nga là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), прика́з (danh từ), распоряже́ние (danh từ).
кома́нда Danh từ
kománda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh.
- по кома́нде theo lệnh
- дать кома́нду ra lệnh, hạ lệnh
прика́з Danh từ
prikáz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.
- по прика́зу кого́-л. thoe lệnh (mệnh lệnh) của ai
- прика́з по войска́м nhật lệnh
распоряже́ние Danh từ
rasporjažénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lệnh, mệnh lệnh.
- по чьему́-л. распоряже́нию theo lệnh ai, theo mệnh lệnh của ai
- до осо́бого распоряже́ния cho đến khi có lệnh đặc biệt
Xem đầy đủ từ "распоряже́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
приказа́ние Danh từ
prikazánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mệnh lệnh, lệnh.
Xem đầy đủ từ "приказа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mệnh lệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mệnh lệnh tiếng Nga là gì?
"mệnh lệnh" trong tiếng Nga là кома́нда (danh từ), прика́з (danh từ), распоряже́ние (danh từ).