Muốn tiếng Nga là gì?
"muốn" trong tiếng Nga là хоте́ть (động từ), захоте́ть (động từ), жела́ть (động từ).
хоте́ть Động từ
xotétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, cần.
- Я хочу изучать английский язык. Tôi muốn học tiếng Anh.
- Все хотят встретиться с вами, вы знаменитость! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!
захоте́ть Động từ
zaxotétʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, nảy ra ý muốn.
- Не думаю, что Том захочет пойти с нами. Tôi không nghĩ Tom sẽ muốn đi với chúng ta.
- Отдай книгу кому-нибудь, кто захочет её взять. Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn.
жела́ть Động từ
želátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, mong, mong muốn, mong ước.
- Что желаете пить? Bạn muốn uống gì?
хоте́ться Động từ
xotétʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Muốn, mong, mong muốn, thèm.
- Чего бы тебе хотелось съесть? Bạn muốn ăn gì?
- "Мне хочется поиграть в карты". - "Мне тоже". "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy."
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "muốn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- позы́вDanh từ · Sự thèm, muốn, buồn, thèm muốn
- разохо́титьсяĐộng từ · Thèm, muốn, thèm muốn, thèm khát
- настрое́ниеDanh từ · [lòng] ham thích, thích, muốn
- пожела́тьĐộng từ · Cầu mong, muốn, mong, hy vọng
- скло́нныйTính từ · Muốn, định hướng về, có ý muốn, có ý định
- порыва́тьсяĐộng từ · Cố, cố sức, rán sức, muốn, mong muốn
- жела́ющийDanh từ · Người [mong] muốn
Câu hỏi thường gặp
Muốn tiếng Nga là gì?
"muốn" trong tiếng Nga là хоте́ть (động từ), захоте́ть (động từ), жела́ть (động từ).