Ngành tiếng Nga là gì?
"ngành" trong tiếng Nga là тип (danh từ), ветвь (danh từ).
тип Danh từ
tip giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngành, loài, chủng loại.
ветвь Danh từ
vetvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngành.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- о́трасльDanh từ · Ngành
- сучо́кDanh từ · Nhánh, ngành, nhành, cành nhỏ
- отде́лDanh từ · Ngành, bộ môn
- о́бластьDanh từ · Lĩnh vực, phạm vi, ngành, địa hạt
- статья́Danh từ · Ngành, thứ, loại
- сукDanh từ · Cành, ngành, nhánh
- ответвле́ниеDanh từ · Cành, nhành, ngành, nhánh; (рукав реки) sông nhánh, nhánh sông; (горного хребта) nhánh núi; (жедезной дороги) đường nhánh
- разветвле́ниеDanh từ · Ngành, bộ môn
- ве́ткаDanh từ · Cành, nhánh, nhành, ngành
Câu hỏi thường gặp
Ngành tiếng Nga là gì?
"ngành" trong tiếng Nga là тип (danh từ), ветвь (danh từ).