Ngủ tiếng Nga là gì?
"ngủ" trong tiếng Nga là спать (động từ), поспа́ть (động từ), проспа́ть (động từ).
спать Động từ
spatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngủ, đánh một giấc ((khẩu ngữ)).
- Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
- Моя мама спит. Mẹ của tôi đang ngủ.
поспа́ть Động từ
pospátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngủ [một lúc].
- Можешь поспать здесь. Bạn có thể ngủ ở đây.
- Тебе нужно поспать. Bạn nên đi ngủ
проспа́ть Động từ
prospátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngủ [một lúc].
- Я вернулся в постель и проспал ещё три часа. Tôi trở về giường và ngủ thêm ba tiếng.
- Я проспал только два часа. Неудивительно, что я сонный. Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê.
спя́чка Danh từ
spjáčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, trạng thái] ngủ, ngủ nghỉ, tiềm sinh.
- Черепахи впадают в спячку. Rùa ngủ đông.
- зи́мняя спя́чка [sự] ngủ đông, đông miên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngủ tiếng Nga là gì?
"ngủ" trong tiếng Nga là спать (động từ), поспа́ть (động từ), проспа́ть (động từ).