Nghiền tiếng Nga là gì?
"nghiền" trong tiếng Nga là толо́чь (động từ), моло́ть (động từ).
толо́чь Động từ
tolóčʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghiền, tán, giã, nghiền vụn, tán nát, giã nhỏ.
моло́ть Động từ
molótʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xay, nghiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- натолочьĐộng từ · Nghiền, tán, giã nhỏ
- размельча́тьĐộng từ · Nghiền, tán, nghiền nhỏ, tán nhỏ, giã nhỏ, đập nhỏ, đập vụn
- дроби́тьĐộng từ · Nghiền
- истоло́чьĐộng từ · Giã, nghiền, tán
- провёртыватьĐộng từ · Nghiền
- мо́лотыйTính từ · Đã xay nhỏ, giã nhỏ, nghiền
- намоло́тьĐộng từ · Xay [nhiều], giã [nhiều], nghiền [nhiều]
- штуди́роватьĐộng từ · Nghiên cứu kỹ lưỡng, miệt mài học tập, chăm chỉ, nghiền
Câu hỏi thường gặp
Nghiền tiếng Nga là gì?
"nghiền" trong tiếng Nga là толо́чь (động từ), моло́ть (động từ).