Ngu tiếng Nga là gì?
"ngu" trong tiếng Nga là глу́пый (tính từ), идио́тский (tính từ), идио́т (danh từ).
глу́пый Tính từ
glúpyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngu.
- Я знаю, что Том не глуп. Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
- Я глупый. Tôi bị ngu.
идио́тский Tính từ
idiótskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngốc, ngu, ngu đần, ngu ngốc, ngu xuẩn.
Xem đầy đủ từ "идио́тский": trọng âm, biến cách, cách chia →
идио́т Danh từ
idiót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người ngốc, người ngu, người ngu đần.
- Вы идиоты? Mày bị ngu à?
- Мужчины - идиоты. Đàn ông ai cũng ngu.
ду́ра Danh từ
dúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con ngu, đồ ngu.
- Вот я дурак! Tôi đúng là một thằng ngu!
- Я знаю, что Том не дурак. Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngu tiếng Nga là gì?
"ngu" trong tiếng Nga là глу́пый (tính từ), идио́тский (tính từ), идио́т (danh từ).