Nhánh tiếng Nga là gì?
"nhánh" trong tiếng Nga là ветвь (danh từ), сук (danh từ), о́трасль (danh từ).
ветвь Danh từ
vetvʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, nhành, ngành.
сук Danh từ
suk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, cành cây, nhánh cây.
о́трасль Danh từ
ótraslʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhánh.
- Машинное обучение - это отрасль искусственного интеллекта, цель которой - предоставить компьютерам возможность учиться без программирования. Học máy là một nhánh của trí tuệ nhân tạo, với mục tiêu là làm cho máy tính có thể tự học mà không cần được lập trình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отро́стокDanh từ · Nhánh, mỏm, mấu
- сучо́кDanh từ · Nhánh, ngành, nhành, cành nhỏ
- ве́ткаDanh từ · Cành, nhánh, nhành, ngành
- о́тпрыскDanh từ · Cái chồi, nhánh
- отделе́ниеDanh từ · Nhánh
- филиа́лDanh từ · Nhánh
- по́росльDanh từ · Chồi, mầm, nhánh; (nghĩa bóng) mầm non, măng non
- ответвле́ниеDanh từ · Cành, nhành, ngành, nhánh; (рукав реки) sông nhánh, nhánh sông; (горного хребта) nhánh núi; (жедезной дороги) đường nhánh
Câu hỏi thường gặp
Nhánh tiếng Nga là gì?
"nhánh" trong tiếng Nga là ветвь (danh từ), сук (danh từ), о́трасль (danh từ).