Nhắm tiếng Nga là gì?
"nhắm" trong tiếng Nga là наце́ливать (động từ), прице́ливаться (động từ), це́лить (động từ).
наце́ливать Động từ
nacélivatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chĩa, nhắm, nhằm.
- перен. nhằm vào, hướng vào, chĩa vào
Xem đầy đủ từ "наце́ливать": trọng âm, biến cách, cách chia →
прице́ливаться Động từ
pricélivatʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm, nhắm, lấy đường ngắm, ngắm bắn, nhắm bắn.
Xem đầy đủ từ "прице́ливаться": trọng âm, biến cách, cách chia →
це́лить Động từ
célitʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngắm, nhắm, nhằm, ngắm đích, nhắm đích, nhằm đích.
- Целься в цель этим пистолетом. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
це́литься Động từ
célitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhắm.
- Целься в цель этим пистолетом. Nhắm thẳng vào mục tiêu bằng khẩu súng này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhắm tiếng Nga là gì?
"nhắm" trong tiếng Nga là наце́ливать (động từ), прице́ливаться (động từ), це́лить (động từ).