Nuôi dưỡng tiếng Nga là gì?
"nuôi dưỡng" trong tiếng Nga là пита́ние (danh từ), содержа́ть (động từ).
пита́ние Danh từ
pitánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] cho ăn, nuôi dưỡng, nuôi, dinh dưỡng, ăn, ăn uống.
содержа́ть Động từ
soderžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡng.
- содержа́ть семью́ nuôi dưỡng (cấp dưỡng, nuôi nấng, bảo dưỡng, nuôi) gia đình
- он до́лжен содержа́ть свои́х роди́телей anh ấy phải nuôi dưỡng (nuôi nấng, nuôi) bố mẹ
Xem đầy đủ từ "содержа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nuôi dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пита́тьĐộng từ · Cho... ăn, nuôi dưỡng, nuôi
- расти́тьĐộng từ · Nuôi dạy, giáo dưỡng, nuôi nấng, nuôi dưỡng; (растения) trồng trọt, vun xới
- вска́рмливатьĐộng từ · Nuôi nấng, nuôi dưỡng, nuôi
- выка́рмливатьĐộng từ · Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
- выня́нчиватьĐộng từ · Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
- вы́пестоватьĐộng từ · Nuôi nấng, giáo dưỡng, nuôi dưỡng; (nghĩa bóng) bồi dưỡng, giáo dục
- выха́живатьĐộng từ · Nuôi nấng, nuôi dưỡng
- вспа́иватьĐộng từ · Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng
Câu hỏi thường gặp
Nuôi dưỡng tiếng Nga là gì?
"nuôi dưỡng" trong tiếng Nga là пита́ние (danh từ), содержа́ть (động từ).