TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Phân biệt tiếng Nga là gì?

"phân biệt" trong tiếng Nga là отли́чие (danh từ), различа́ть (động từ).

отли́чие Danh từ

otlíčije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, điểm, điều] phân biệt, khác nhau, khác biệt, dị biệt, đặc biệt.

  • вне́шние отли́чия những sự khác nhau bề ngoài
  • в отличие от чего́-л. khác với cái gì

Xem đầy đủ từ "отли́чие": trọng âm, biến cách, cách chia →

различа́ть Động từ

različátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân biệt.

  • различа́ть тка́ня по цве́ту phân biệt các loại vải theo màu

Xem đầy đủ từ "различа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phân biệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Phân biệt tiếng Nga là gì?

"phân biệt" trong tiếng Nga là отли́чие (danh từ), различа́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.