TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Quan trọng tiếng Nga là gì?

"quan trọng" trong tiếng Nga là ва́жный (tính từ), знамена́тельный (tính từ), значи́тельный (tính từ).

ва́жный Tính từ

vážnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, trọng yếu; (значительный) có ý nghĩa lớn, có giá trị.

  • Для меня это действительно важно. Cái này rất quan trọng với tôi.
  • Для меня это очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi.

Xem đầy đủ từ "ва́жный": trọng âm, biến cách, cách chia →

знамена́тельный Tính từ

znamenátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, lớn lao, đáng ghi nhớ, đáng chú ý.

  • знамена́тельная да́та ngày trọng đại
  • знамена́тельные ча́сти ре́чи từ loại thực từ

Xem đầy đủ từ "знамена́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

значи́тельный Tính từ

značítelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lớn, lớn lao, quan trọng, đáng kể.

  • значи́тельное собы́тие sự kiện lớn lao (quan trọng)

Xem đầy đủ từ "значи́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →

зна́чимый Tính từ

znáčimyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan trọng, trọng yếu.

Xem đầy đủ từ "зна́чимый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Quan trọng tiếng Nga là gì?

"quan trọng" trong tiếng Nga là ва́жный (tính từ), знамена́тельный (tính từ), значи́тельный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.