Quan trọng tiếng Nga là gì?
"quan trọng" trong tiếng Nga là ва́жный (tính từ), знамена́тельный (tính từ), значи́тельный (tính từ).
ва́жный Tính từ
vážnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, trọng yếu; (значительный) có ý nghĩa lớn, có giá trị.
- Для меня это действительно важно. Cái này rất quan trọng với tôi.
- Для меня это очень важно. Cái này rất quan trọng với tôi.
знамена́тельный Tính từ
znamenátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng, trọng đại, lớn lao, đáng ghi nhớ, đáng chú ý.
- знамена́тельная да́та ngày trọng đại
- знамена́тельные ча́сти ре́чи từ loại thực từ
Xem đầy đủ từ "знамена́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
значи́тельный Tính từ
značítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, lớn lao, quan trọng, đáng kể.
- значи́тельное собы́тие sự kiện lớn lao (quan trọng)
Xem đầy đủ từ "значи́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
зна́чимый Tính từ
znáčimyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan trọng, trọng yếu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quan trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ва́жностьDanh từ · [Sự, tầm] quan trọng, trọng đại, trọng yếu; (значение) ý nghĩa giá trị
- ви́дныйTính từ · Quan trọng
- це́нныйTính từ · Quý báu, quý giá, quan trọng, có giá trị
- серьёзностьDanh từ · [sự] quan trọng
- многозначи́тельныйTính từ · Rất có ý nghĩa, có ý nghĩa lớn, có ảnh hưởng lớn, quan trọng
- жи́зненностьDanh từ · Sống còn, thiết yếu, quan trọng, cần thiết
- соли́дныйTính từ · Có uy tín, có tên tuổi, có tiếng tăm, quan trọng
Câu hỏi thường gặp
Quan trọng tiếng Nga là gì?
"quan trọng" trong tiếng Nga là ва́жный (tính từ), знамена́тельный (tính từ), значи́тельный (tính từ).