Quen tiếng Nga là gì?
"quen" trong tiếng Nga là знако́мый (tính từ), привыка́ть (động từ), привы́чка (danh từ).
знако́мый Tính từ
znakómyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, quen biết, quen thuộc.
- Как давно вы с ним знакомы? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?
- Как давно ты с ним знаком? Bạn đã quen anh ấy được bao lâu rồi?
привыка́ть Động từ
privykátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quen, có thói quen.
- он привы́к встава́ть ра́но nó quen dậy sớm, anh ấy có thói quen dậy sớm
- привыка́ть к дисципли́не quen với kỷ luật
Xem đầy đủ từ "привыка́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
привы́чка Danh từ
privýčka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thói quen, tập quán; (дурная) thói, tật, thói hư, tật xấu; (умение) kỹ năng.
- Он имел привычку рано просыпаться. Anh ấy có thói quen dậy sớm.
- Непросто избавиться от вредных привычек. Từ bỏ những thói quen xấu là một việc không đơn giản.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- осва́иватьсяĐộng từ · Quen, quen dần; (с Т) quen với, quen dần với; (постигать) nắm vững, nắm chắc, nắm được, hiểu thấu đáo, quán triệt, thấm nhuần
- пра́вилоDanh từ · Thói quen
- на́выкDanh từ · Tập quán, thói quen
- наловчи́тьсяĐộng từ · Quen tay, thạo ra, trở nên thành thạo, quen, thạo
- обыкнове́ниеDanh từ · Thói quen, tập quán, lệ thường, thói thường
- пова́дкаDanh từ · Thói, thói quen
- накло́нностьDanh từ · Thói, thói quen
- ухва́ткаDanh từ · Kiểu cách, tư cách, thói quen
Câu hỏi thường gặp
Quen tiếng Nga là gì?
"quen" trong tiếng Nga là знако́мый (tính từ), привыка́ть (động từ), привы́чка (danh từ).