Rào tiếng Nga là gì?
"rào" trong tiếng Nga là забо́р (danh từ).
забо́р Danh từ
zabór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng rào.
- Двое детей сидят на заборе. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào.
- Я помог Тому покрасить забор. Tôi đã giúp Tom sơn hàng rào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "rào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- загора́живатьĐộng từ · Rào, rào giậu, quây lại
- загоро́дкаDanh từ · [Hàng, bờ] rào, giậu; (перегородка) [bức] phên, vách, liếp
- и́згородьDanh từ · [Hàng, bờ] rào, giậu
- барье́рDanh từ · Rào chắn, rào ngăn, chướng ngại vật, hàng rào
- огра́даDanh từ · Hàng rào, hàng giậu, rào giậu, tường vây
- огражде́ниеDanh từ · Hàng rào
- плете́ньDanh từ · Hàng rào, [bờ] giậu
- тынDanh từ · Hàng rào, hàng rào chấn song
- палиса́дникDanh từ · Hàng giậu, hàng rào
- частоко́лDanh từ · Giậu, hàng rào
- загражде́ниеDanh từ · Vật chướng ngại, chướng ngại vật, vật cản, hàng rào
Câu hỏi thường gặp
Rào tiếng Nga là gì?
"rào" trong tiếng Nga là забо́р (danh từ).