Ranh mãnh tiếng Nga là gì?
"ranh mãnh" trong tiếng Nga là хи́трый (tính từ).
хи́трый Tính từ
xítryj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh.
- хи́трая улы́бка nụ cười láu lỉnh (ranh mãnh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ranh mãnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- лука́вствоDanh từ · Tính láu lỉnh, ranh mãnh, xảo quyệt
- хи́тростьDanh từ · [Sự, tính] láu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh
- плутова́тыйTính từ · Tháu cáy, gian giảo, ranh mãnh, láu cá, láu lỉnh, tinh quái; (о взгляде и т. п.) ranh mãnh, láu lỉnh, tinh ma
- плутовство́Danh từ · [tính] ranh mãnh, láu lỉnh
- лука́выйTính từ · Láu, láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, ma mãnh, tinh ranh
- плутовско́йTính từ · Láu lỉnh, láu cá, ranh mãnh, tinh quái
- пройдо́хаDanh từ · Kẻ tinh ma, kẻ ranh mãnh, kẻ tinh quái; (жулик) kẻ bịp bợm, tên bợm, tên xỏ lá, đồ ba que xỏ lá
- хитрю́гаDanh từ · Kẻ láu lỉnh, kẻ ranh mãnh, đồ láu cá
- плутDanh từ · Người ranh mãnh, người láu lỉnh
- хитре́цDanh từ · Kẻ láu lỉnh, kẻ khôn vặt, kẻ ranh mãnh
Câu hỏi thường gặp
Ranh mãnh tiếng Nga là gì?
"ranh mãnh" trong tiếng Nga là хи́трый (tính từ).