Săn bắt tiếng Nga là gì?
"săn bắt" trong tiếng Nga là лови́ть (động từ).
лови́ть Động từ
lovítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt, săn bắt, lùng bắt, bắt lấy; (thể hoàn thành) (cũng) bắt được; (заберживать) bắt giữ.
- лови́ть мя́чик bắt [quả] bóng
- лови́ть на ме́сте преступле́ния bắt quả tang, chộp tại trận, tóm tại chỗ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "săn bắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- затрави́тьĐộng từ · Săn đuổi, săn bắt
- промышля́тьĐộng từ · Săn bắn, săn bắt, săn, bắt
- охо́титьсяĐộng từ · (nghĩa bóng) (выслеживать) săn, săn bắt, lùng bắt, săn đuổi, đuổi theo, truy lùng, truy nã
- загото́вкаDanh từ · [sự] thu nhặt, săn bắt, khai thác
- заготовля́тьĐộng từ · Thu nhặt, săn bắt, khai thác
- про́мыселDanh từ · [sự] săn bắn, săn bắt
- ловDanh từ · Sự săn bắt, lùng bắt, bắt
- ло́вляDanh từ · Sự săn bắt, lùng bắt, bắt
- заготови́тельDanh từ · Người thu nhặt, người săn bắt, người khai thác
Câu hỏi thường gặp
Săn bắt tiếng Nga là gì?
"săn bắt" trong tiếng Nga là лови́ть (động từ).