Tài sản tiếng Nga là gì?
"tài sản" trong tiếng Nga là со́бственность (danh từ), иму́щество (danh từ).
со́бственность Danh từ
sóbstvennostʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sở hữu, tài sản, của cải, của.
- У меня есть кое-какая собственность в Австралии. Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc.
- госуда́рственная собственность sở hữu nhà nước, tài sản quốc gia
Xem đầy đủ từ "со́бственность": trọng âm, biến cách, cách chia →
иму́щество Danh từ
imúščestvo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài sản, của cải; (инвентарь) khí tài, dụng cụ, khí cụ.
- госуда́рственное иму́щество tài sản quốc gia
Xem đầy đủ từ "иму́щество": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài sản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- достоя́ниеDanh từ · Của cải, tài sản, sở hữu
- богаствоDanh từ · Tiền của, của cải, của, tài sản
- состоя́ниеDanh từ · Của cải, tài sản, cơ nghiệp, cơ ngơi, gia sản
- добро́Danh từ · Sở hữu, tài sản
- фондDanh từ · Vốn, tài sản
- владе́ниеDanh từ · Đất đai, tài sản, dinh cơ
- материа́льныйTính từ · [thuộc về] của cải, tài sản, tiền của, tiền tài, tài chính, vật chất
- инвента́рьDanh từ · Khí tài, dụng cụ, khí cụ, tài sản
Câu hỏi thường gặp
Tài sản tiếng Nga là gì?
"tài sản" trong tiếng Nga là со́бственность (danh từ), иму́щество (danh từ).