Tàu tiếng Nga là gì?
"tàu" trong tiếng Nga là су́дно (danh từ), Кита́й (danh từ riêng), кора́бль (danh từ).
су́дно Danh từ
súdno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.
- Покиньте судно. Bỏ lại con tàu đi.
- Я вижу вдалеке судно. Tôi có thể nhìn thấy một con tàu từ đằng xa.
Кита́й Danh từ riêng
Kitáj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung quốc, trung hoa, tàu.
кора́бль Danh từ
koráblʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu thuỷ, tàu.
- Он капитан корабля. Ông ấy là thuyền trưởng của con tàu.
- Нам сказали оставаться на корабле. Chúng tôi đã được báo ở yên trên tàu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- ковче́гDanh từ · Tàu
- судово́йTính từ · Thuộc về tàu thủy, tàu, hạm, thuyền
- парохо́дDanh từ · Chiếc tàu thủy, tàu; (речной, небольшой) [chiếc] ca nô; (морской) [chiếc] tàu biển, tàu bể
- кита́йскийTính từ · Trung quốc, trung hoa, tàu, trung
- Поднебе́снаяDanh từ riêng · Trung quốc, trung hoa, tàu
- ха́ньскийTính từ · Trung quốc, trung hoa, tàu, trung
- китаёзаDanh từ · Người tàu, người chệch
Câu hỏi thường gặp
Tàu tiếng Nga là gì?
"tàu" trong tiếng Nga là су́дно (danh từ), Кита́й (danh từ riêng), кора́бль (danh từ).