Tấn công tiếng Nga là gì?
"tấn công" trong tiếng Nga là нападе́ние (danh từ), ата́ка (danh từ), атакова́ть (động từ).
нападе́ние Danh từ
napadénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, trận, cuộc] tấn công, tiến công, công kích, xung phong.
- внеза́пное нападение [trận] tấn công xuất kỳ bất ý, tiến công đột ngột, đột kích, công kích bất ngờ
Xem đầy đủ từ "нападе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
ата́ка Danh từ
atáka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc, trận, đợt] tấn công, tiến công, công kích, xung kích.
- В атаку! Tấn công!
- возду́шная ата́ка trận tấn công (công kích) bằng máy bay
атакова́ть Động từ
atakovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấn công, tiến công, công kích, xung kích, xung phong.
Xem đầy đủ từ "атакова́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
напада́ть Động từ
napadátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tấn công, tiến công, công kích, xông vào, lăn xả vào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấn công" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- штурмDanh từ · [Trận, cuộc] tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá
- штурмово́йTính từ · Thuộc về tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá, cường kích
- штермоватьĐộng từ · Tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá
- при́ступDanh từ · [trận, đợt] tập kịch, đột kích, tấn công, tiến công
- наступле́ниеDanh từ · Sự tấn công
- вы́лазкаDanh từ · [cuộc] công kích, tiến công, tấn công
Câu hỏi thường gặp
Tấn công tiếng Nga là gì?
"tấn công" trong tiếng Nga là нападе́ние (danh từ), ата́ка (danh từ), атакова́ть (động từ).