Tặng tiếng Nga là gì?
"tặng" trong tiếng Nga là дари́ть (động từ).
дари́ть Động từ
darítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biếu, tặng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- одаря́тьĐộng từ · Biếu, tặng, cho, ban
- оделя́тьĐộng từ · Biếu, tặng, cho, ban phân phát, phát
- пода́рокDanh từ · Quà, tặng phẩm, tặng vật, đồ tặng
- посвяща́тьĐộng từ · Đề tặng, tặng
- посвяще́ниеDanh từ · [sự] đề tặng, tặng, dâng
- присужда́тьĐộng từ · [quyết định] tặng, [quyết định] thưởng, [quyết định] phong
- преподноси́тьĐộng từ · Biếu, hiến, dâng, tặng, cúng
- преподноше́ниеDanh từ · [sự] biếu, hiến, dâng, tặng, cúng
- подноси́тьĐộng từ · Trao tặng, tặng, biếu, dâng
- дона́тDanh từ · Sự tặng
Câu hỏi thường gặp
Tặng tiếng Nga là gì?
"tặng" trong tiếng Nga là дари́ть (động từ).