Tỉnh tiếng Nga là gì?
"tỉnh" trong tiếng Nga là о́бласть (danh từ), департа́мент (danh từ), тре́звый (tính từ).
о́бласть Danh từ
óblastʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
- Моско́вская о́бласть tỉnh Mát-xcơ-va
департа́мент Danh từ
departáment giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
Xem đầy đủ từ "департа́мент": trọng âm, biến cách, cách chia →
тре́звый Tính từ
trézvyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không say, tỉnh.
- быть в тре́звом состоя́нии không say, tỉnh
прови́нция Danh từ
províncija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
Xem đầy đủ từ "прови́нция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh tiếng Nga là gì?
"tỉnh" trong tiếng Nga là о́бласть (danh từ), департа́мент (danh từ), тре́звый (tính từ).