Tối tiếng Nga là gì?
"tối" trong tiếng Nga là чёрный (tính từ), тёмный (tính từ), темнота́ (danh từ).
чёрный Tính từ
čórnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối, tối tăm.
тёмный Tính từ
tjómnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối.
- Небо стало тёмным. Trời tối.
- На улице темным-темно. Bên ngoài trời rất tối.
темнота́ Danh từ
temnotá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bóng tối, tối.
- Он закрыл глаза и увидел темноту. Anh ấy nhắm mắt lại, anh thấy bóng tối.
- в темноте́ trong bóng tối, trong tối
мра́чный Tính từ
mráčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối, tối tăm, tối sầm, u ám, ảm đạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- беспросве́тныйTính từ · Tối, tối đen, tối tăm
- смерка́тьсяĐộng từ · Tối, tối dần; (thể hoàn thành) tối mù, tối mịt, tối sầm, tối om
- ночьDanh từ · Đêm, tối, ban đêm, khuya
- наибо́лееPhó từ · Hơn cả, hơn hết, nhất, tối
- тенево́йTính từ · [có] đánh bóng, tối
- туго́йTính từ · Tối, tối dạ, chậm hiểu, kém nhớ
Câu hỏi thường gặp
Tối tiếng Nga là gì?
"tối" trong tiếng Nga là чёрный (tính từ), тёмный (tính từ), темнота́ (danh từ).