Tởm tiếng Nga là gì?
"tởm" trong tiếng Nga là отврати́тельный (tính từ), проти́вный (tính từ).
отврати́тельный Tính từ
otvratítelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
- Как отвратительно! Tởm quá!
- Это совершенно отвратительно! Tởm quá đi!
Xem đầy đủ từ "отврати́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
проти́вный Tính từ
protívnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.
Xem đầy đủ từ "проти́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tởm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- бре́згатьĐộng từ · Tởm, kinh tởm, ghê tởm; (гнушаться) khinh bỉ, khinh miệt, khinh rẻ, coi thường, coi khinh
- паску́дныйTính từ · Tởm, gớm, ghê
- тьфуThán từ · Tởm!, gớm!
- га́дкийTính từ · Tởm, gớm, ghê
- омерзи́тельныйTính từ · Tởm, gớm, ghê
- ме́рзкийTính từ · Tởm, gớm, ghê
- фуThán từ · Gớm chửa!, khiếp!, tởm!
- пога́ныйTính từ · Khó chịu, lợm, tởm
Câu hỏi thường gặp
Tởm tiếng Nga là gì?
"tởm" trong tiếng Nga là отврати́тельный (tính từ), проти́вный (tính từ).