Tục tĩu tiếng Nga là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).
гря́зный Tính từ
grjáznyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tục tĩu, bậy, bậy bạ.
- Я не люблю грязные шутки. Tôi không thích truyện cười tục tĩu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tục tĩu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- га́достьDanh từ · [lời] bẩn thỉu, thô bỉ, tục tĩu
- па́костьDanh từ · [lời, điều] tục tĩu, thô bỉ, thô tục
- поха́бныйTính từ · Thô tục, thô bỉ, tục tĩu, sỗ sàng
- поха́бщинаDanh từ · [Lời, điều] thô tục, thô bỉ, tục tĩu, sỗ sàng
- пошля́кDanh từ · [Kẻ, đồ] dung tục, hèn hạ, tục tĩu
- са́льностьDanh từ · [lời, câu nói] thô tục, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàng
- по́шлостьDanh từ · [điều] tục tĩu, tục tằn
- отбо́рныйTính từ · Bất nhã, khiếm nhã, bất lịch sự, tục tĩu
- са́льныйTính từ · Thô bỉ, tục tằn, tục tĩu, sỗ sàng
Câu hỏi thường gặp
Tục tĩu tiếng Nga là gì?
"tục tĩu" trong tiếng Nga là гря́зный (tính từ).